Gửi thư cho chúng tôi:[email protected]
Gọi cho chúng tôi:+86-13709018859


Thông số kỹ thuật |
GES48120M250-500XP |
|
Số lượng song song được phép |
1-6 |
|
Chế độ AC |
||
Điện áp đầu vào định mức |
120(L1/N,L2/N)/240Vac(L1/L2) |
|
Dải Điện Áp Đầu Vào theo Pha |
(85Vac~140Vac)±2% |
|
Tần số |
50 Hz/60 Hz (tự động phát hiện) |
|
Phạm vi tần số |
47±0,3 Hz~55±0,3 Hz (50 Hz); 57±0,3 Hz~65±0,3 Hz (60 Hz); |
|
Bảo vệ quá tải/đường mạch ngắn |
Máy cắt mạch |
|
Hiệu quả |
>95% |
|
Thời gian chuyển đổi (bypass và inverter) |
10ms (điển hình) |
|
Dòng điện đầu vào xoay chiều tối đa |
2 cực, 185 A/185 A (L1/L2) |
|
Dòng điện quá tải tối đa ở chế độ chuyển mạch |
2 cực, 185 A/185 A (L1/L2) |
|
Chế độ biến tần |
||
Hình dạng sóng điện áp đầu ra |
Sóng sinus tinh khiết |
|
Công suất đầu ra định mức (VA) |
Hai pha: 12000 |
|
Một pha: 7200 (giới hạn bởi các đầu nối dây) |
||
Công suất đầu ra định mức (W) |
Hai pha: 12000 |
|
Một pha: 7200 (giới hạn bởi các đầu nối dây) |
||
Hệ số công suất |
1 |
|
Điện áp đầu ra định mức (VAC) |
120Vac(L1/N,L2/N)/240Vac(L1/L2) |
|
Lỗi điện áp đầu ra |
±5% |
|
Dải Tần Số Đầu Ra (Hz) |
50Hz±0.3Hz/60Hz±0.3Hz |
|
Hiệu suất tối đa |
>91% |
|
Bảo vệ quá tải |
(105% |
|
Công suất đỉnh |
Hai pha: 18000VA |
|
Một pha: 18000VA |
||
Khả năng tải mô-tơ |
6HP |
|
Bảo vệ mạch ngắn đầu ra |
Có khả năng bảo vệ sau ngắn mạch liên tục trong 1 giây |
|
Thông số kỹ thuật cầu dao mạch chuyển mạch |
2 cực, 63 A/63 A (L1/L2) |
|
Điện áp đầu vào pin tiêu chuẩn |
51,2 V (điện áp khởi động tối thiểu là 44 V) |
|
Dải điện áp pin |
40,0Vdc~58,6Vdc±0,6Vdc(Điện áp thấp báo động/ngắt điện/quá áp báo động / khôi phục quá áp... có thể thiết lập trên màn hình LCD) |
|
Chế độ tiết kiệm năng lượng – tiêu thụ điện tự thân |
Tải trên mỗi pha bằng không hoặc nhỏ hơn 25 W sẽ vào chế độ tiết kiệm năng lượng |
|
Loại pin |
Pin axit chì hoặc pin lithium |
|
Dòng sạc tối đa (có thể thiết lập) |
160A |
|
Sai số dòng sạc |
±5Adc |
|
Dải điện áp sạc |
40-58.6Vdc |
|
Bảo vệ mạch ngắn |
Máy cắt mạch |
|
Thông số kỹ thuật pha cầu dao |
2 cực, 63 A/63 A (L1/L2) |
|
Sạc bằng PV |
||
Số nhóm MPPT |
2 |
|
Điện áp mạch hở tối đa của PV |
500VDC |
|
Phạm vi điện áp hoạt động PV |
90Vdc~485Vdc |
|
Dải điện áp MPPT |
90VDc ~ 450VDc |
|
Dải điện áp pin |
40-58.6Vdc |
|
Lượng đầu vào pv tối đa |
12000W+12000W |
|
Dòng điện đầu vào PV tối đa |
32A+32A |
|
Dòng sạc PV (có thể thiết lập) |
250A |
|
Bảo vệ mạch ngắn sạc |
Có chức năng bảo vệ, phần mềm bảo vệ ngay lập tức |
|
Bảo vệ dây điện |
Bảo vệ cực ngược |
|
Thông số dòng sạc tối đa cho sạc lai |
(bộ sạc AC + bộ sạc PV) |
|
Dòng sạc tối đa (có thể thiết lập) |
0–250 A |
|
















